Root Recovery Plus
Thành phần chính: Amino acid, humic, hữu cơ sinh học
Phù hợp: Rễ yếu, cây sau mưa, cây vừa mang trái non cần ổn định hấp thu.
Sản phẩm tham khảo
Đây là dữ liệu mẫu để gắn affiliate link và mở rộng nội dung sau này.
Thành phần chính: Amino acid, humic, hữu cơ sinh học
Phù hợp: Rễ yếu, cây sau mưa, cây vừa mang trái non cần ổn định hấp thu.
Thành phần chính: P2O5, trung vi lượng
Phù hợp: Cây cần hỗ trợ rễ, cuống trái và năng lượng đầu giai đoạn nuôi trái.
Thành phần chính: Humic acid, fulvic acid, kali hữu cơ
Phù hợp: Đất chai, rễ hấp thu kém, cần cải thiện vùng rễ.
Thành phần chính: Bacillus spp., Trichoderma spp., hữu cơ nền
Phù hợp: Đất bí, rễ yếu, vườn cần cải thiện hệ vi sinh vùng rễ.
Thành phần chính: Amino acid, Hữu cơ sinh học, Vi lượng
Phù hợp: Hỗ trợ phục hồi cây, giảm stress sinh lý, tăng khả năng hấp thu dinh dưỡng và nâng sức sinh trưởng trong các giai đoạn cây cần hồi phục hoặc nuôi tải
Thành phần chính: Chiết xuất rong biển, alginate, cytokinin tự nhiên
Phù hợp: Cây gặp dao động nước, nắng nóng hoặc cần hỗ trợ phục hồi sinh lý.
Thành phần chính: Zn, Mn, Fe, Cu, B dạng chelate
Phù hợp: Cây thiếu vi lượng nhẹ, lá non kém xanh, cần hỗ trợ trao đổi chất.
Thành phần chính: CaO, Silic
Phù hợp: Hỗ trợ cứng cây, chắc trái, giảm rụng sinh lý, tăng sức chống chịu và bổ sung Canxi, Magie, Silic cùng vi lượng thiết yếu
Thành phần chính: N 17%, P2O5 7%, K2O 17%, TE
Phù hợp: Sầu riêng giai đoạn nuôi trái lớn cần cân bằng Đạm và Kali, giữ bộ lá và tăng phẩm chất trái.
Thành phần chính: K2O 50%, S 18%, Clo thấp
Phù hợp: Giai đoạn sầu riêng vào cơm, cần tăng Kali và Lưu huỳnh để nâng chất lượng, hạn chế sượng và tăng hương vị.
Thành phần chính: Humic, Fulvic, hữu cơ, Trichoderma, Bacillus
Phù hợp: Cây sầu riêng đang mang trái cần giữ rễ tơ hoạt động, đất tơi và hấp thu NPK ổn định.
Thành phần chính: K2O, P2O5, CaO, MgO, Vi lượng
Phù hợp: Bổ sung dinh dưỡng thiên về Kali cho giai đoạn nuôi trái, lớn trái, to củ, vào cơm, chắc hạt và nâng chất lượng nông sản
Thành phần chính: Silic, K2O
Phù hợp: Hỗ trợ làm dày mô cây, cứng lá, cứng trái, tăng sức chống chịu, nâng chất lượng trái, củ, hạt trong giai đoạn phát triển
Thành phần chính: N 15%, P2O5 15%, K2O 15%
Phù hợp: Sầu riêng sau xổ nhụy, trái non cần nguồn đa lượng cân bằng để chạy trái và ổn định phom.
Thành phần chính: N 16%, P2O5 16%, K2O 16%
Phù hợp: Giai đoạn trái non đến bằng nắm tay cần nền NPK cân bằng cao hơn để nuôi phom trái.
Thành phần chính: Humic acid 70%, K2O 10%
Phù hợp: Cây mang trái non cần kích hoạt rễ tơ, giữ phân và cải thiện vùng đất quanh rễ.
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: P2O5, CaO, MgO, Silic
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: P2O5, CaO, Lưu huỳnh
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: K2O, Kali clorua
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: K2O, Kali clorua
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: K2O, Lưu huỳnh, S
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: N 20%, P2O5 10%, K2O 10%, TE
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: NPK 20-5-6, S 13%, TE
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: N 20%, P2O5 10%, K2O 10%
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: N 15%, P2O5 15%, K2O 15%, TE
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: N 16%, P2O5 16%, K2O 16%
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: N, Bo
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: MgO, SO3
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: Xem chi tiết trên nhãn sản phẩm
Phù hợp: Bón gốc theo giai đoạn sinh trưởng
Thành phần chính: MgO, N
Phù hợp: Phù hợp khi cần xanh lá, hỗ trợ quang hợp và cân bằng dinh dưỡng trong hệ thống tưới.
Thành phần chính: MgO, N
Phù hợp: Hỗ trợ bộ lá xanh bền, quang hợp tốt và hạn chế thiếu Magie khi cây mang trái.
Thành phần chính: P2O5, K2O
Phù hợp: Dùng khi cần tăng Lân và Kali qua tưới gốc hoặc châm phân, không bổ sung thêm Đạm.
Thành phần chính: P2O5, K2O
Phù hợp: Phù hợp khi cần Lân cao và Kali cao nhưng hạn chế Đạm trong công thức tưới.
Thành phần chính: K2O, N
Phù hợp: Bổ sung Kali dễ hấp thu kèm Đạm nitrat, cần nhớ sản phẩm vẫn có Đạm.
Thành phần chính: P2O5, K2O
Phù hợp: Nguồn Lân và Kali hòa tan cao, phù hợp hệ thống tưới khi cần công thức không Đạm.
Thành phần chính: K2O, N
Phù hợp: Hỗ trợ vận chuyển đường bột về nuôi trái, đồng thời cung cấp một phần Đạm nitrat.
Thành phần chính: K2O, N
Phù hợp: Phù hợp khi cần Kali dễ tan và Đạm nitrat cho cây đang cần khả năng hấp thu tốt.
Thành phần chính: CaO, N
Phù hợp: Hỗ trợ mô non, cuống trái và rễ hoạt động tốt khi nước tưới ổn định.
Thành phần chính: CaO, N
Phù hợp: Dùng khi cây cần Canxi nitrat để hỗ trợ mô, cuống và giảm rối loạn sinh lý.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Công thức Kali cao dùng cho giai đoạn cần vận chuyển dinh dưỡng về trái.
Thành phần chính: CaO, N
Phù hợp: Hỗ trợ mô non, cuống trái, rễ và khả năng vận chuyển Canxi khi nước ổn định.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Công thức Kali cao phù hợp khi cần tăng trọng tâm nuôi trái và chất lượng.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Bổ sung Kali cao trong hệ thống tưới, cần theo dõi cân bằng với Canxi và Magie.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Công thức NPK cân bằng dùng khi cây cần phát triển đồng đều rễ, lá và sinh trưởng nền.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Nguồn NPK cân bằng cho hệ thống tưới hoặc châm phân, không dùng một công thức cho mọi giai đoạn.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Dùng khi cần thúc sinh trưởng thân lá, cần hạn chế trước làm bông và lúc nuôi trái nhạy cảm.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Công thức cân bằng cho cây cần đủ rễ, nước và khả năng hấp thu.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Hỗ trợ sinh trưởng thân lá trong hệ thống tưới, cần tránh dùng khi cây cần hãm đọt.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Công thức Đạm cao, dùng đúng mục tiêu kéo đọt và không dùng khi cần làm bông hoặc giữ trái.
Thành phần chính: K2O, Lưu huỳnh
Phù hợp: Nguồn SOP hòa tan cho công thức cần tăng Kali nhưng không muốn tăng Đạm hoặc Clo.
Thành phần chính: K2O, Lưu huỳnh
Phù hợp: Nhóm SOP hòa tan dùng khi cần Kali không Clo, không Đạm và không Lân trong công thức.
Thành phần chính: N, Lưu huỳnh
Phù hợp: Nguyên liệu kỹ thuật cho công thức nhà màng/giá thể, không dùng đại trà khi chưa kiểm soát pH, EC và rễ.
Thành phần chính: Phosphorus, Axit Photphoric
Phù hợp: Công cụ kỹ thuật cho fertigation, cần quy trình an toàn hóa chất và thiết bị đo pH, EC.
Thành phần chính: N, Axit Nitric
Phù hợp: Công cụ kỹ thuật cho fertigation, có bổ sung Nitrat và cần quy trình an toàn nghiêm ngặt.
Thành phần chính: Sắt, Mangan, Kẽm, Đồng, Bo, Molypden
Phù hợp: Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation.
Thành phần chính: Sắt chelate
Phù hợp: Nguồn Fe chelate chuyên dụng để phòng và xử lý thiếu Sắt, đặc biệt khi pH cao.
Thành phần chính: Sắt chelate
Phù hợp: Nguồn Fe DTPA dùng khi cần bổ sung riêng Sắt trong công thức dinh dưỡng.
Thành phần chính: Amino acid, Vitamin, Vi lượng, Chất hỗ trợ ra rễ
Phù hợp: Dùng tham khảo khi cây cần ra rễ, hồi xanh, phục hồi sinh trưởng sau trồng hoặc sau điều kiện bất lợi.
Thành phần chính: Nitrophenolate, Chất điều hòa sinh trưởng
Phù hợp: Dùng thận trọng như sản phẩm điều hòa sinh trưởng, ưu tiên đúng liều và đúng giai đoạn.
Thành phần chính: Amino acid, P2O5, Vi lượng, Chất hỗ trợ rễ
Phù hợp: Hỗ trợ giai đoạn bén rễ, ra rễ mới và phục hồi cây khi vùng rễ yếu.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Công thức Lân-Kali cao dùng khi cần chuyển cây sang sinh lý ra hoa hoặc hỗ trợ hoa-trái.
Thành phần chính: P2O5, K2O, Bo, Vi lượng, Amino acid
Phù hợp: Dùng tham khảo cho nhóm nhu cầu ra hoa, tăng đậu trái, giảm rụng trái non.
Thành phần chính: P2O5, K2O, Vi lượng
Phù hợp: Dùng khi cần hỗ trợ tạo mầm, phân hóa nụ hoặc chuyển cây từ sinh trưởng sang sinh sản.
Thành phần chính: NPK, Amino acid, Vi lượng
Phù hợp: Sản phẩm dinh dưỡng bón lá tổng hợp, dùng theo giai đoạn và tình trạng cây.
Thành phần chính: Vi lượng, Bo, Kẽm, Mangan, Sắt
Phù hợp: Bổ sung vi lượng tổng hợp khi cây cần hỗ trợ hoa-trái, lá non hoặc có nguy cơ thiếu vi lượng.
Thành phần chính: K2O, Bo, Hữu cơ
Phù hợp: Dùng tham khảo khi cần Kali-Bo cho hoa, hạt phấn, đậu trái, hạn chế rụng và tăng chất lượng trái.
Thành phần chính: Rong biển, Amino acid, Chất hữu cơ sinh học
Phù hợp: Dùng hỗ trợ cây vượt stress, kích thích sinh trưởng cân bằng và phục hồi sau điều kiện bất lợi.
Thành phần chính: Amino acid, Peptide, Hữu cơ
Phù hợp: Bổ sung amino acid để hỗ trợ cây hồi phục, giảm sốc và tăng hiệu quả hấp thu dinh dưỡng qua lá.
Thành phần chính: Amino acid, N, Peptide cá
Phù hợp: Nguồn amino hữu cơ từ đạm cá, phù hợp hỗ trợ hồi cây và dưỡng sinh trưởng.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, CaO, MgO, Vi lượng
Phù hợp: Bổ sung dinh dưỡng cân bằng cho cây trong nhiều giai đoạn sinh trưởng, hỗ trợ phát triển thân lá, nuôi trái non, phục hồi sau thu hoạch và duy trì sức cây ổn định
Thành phần chính: P2O5, K2O, Bo, Vi lượng
Phù hợp: Hỗ trợ phát triển bộ rễ, kích rễ, tạo mầm hoa, phân hóa mầm hoa và chuẩn bị cho giai đoạn ra hoa đậu trái
Thành phần chính: P2O5, K2O
Phù hợp: Hỗ trợ phát triển bộ rễ, phân hóa mầm hoa, kích thích chuyển pha sinh trưởng và nâng sức cây trong giai đoạn chuẩn bị ra hoa
Thành phần chính: MgO, Bo, Đồng, Sắt, Mangan, Kẽm, Molypden
Phù hợp: Bổ sung trung vi lượng, hỗ trợ khắc phục tình trạng thiếu vi lượng, giúp bộ lá xanh khỏe, hỗ trợ ra hoa, nuôi trái và phục hồi cây
Thành phần chính: Rong biển, Axit alginic, Hữu cơ sinh học
Phù hợp: Hỗ trợ cây giảm stress, mát cây, phục hồi sinh lý, giảm rụng bông, rụng trái và nâng sức chống chịu trong điều kiện bất lợi
Thành phần chính: CaO, Bo, Trung vi lượng
Phù hợp: Hỗ trợ chắc cây, chắc quả, giảm rụng sinh lý, tăng sức chống chịu và bổ sung Canxi Bo Kẽm trong giai đoạn ra hoa, đậu trái, nuôi trái
Thành phần chính: P2O5, K2O, Đồng
Phù hợp: Hỗ trợ cây cứng lá, làm già lá, nâng sức chống chịu và cải thiện chất lượng nông sản trong giai đoạn nuôi trái, vào nhân, chắc hạt hoặc khi cây cần tăng khả năng phòng vệ.
Thành phần chính: Amino acid, N, Peptide
Phù hợp: Hỗ trợ phục hồi cây, cải tạo đất, tăng độ tơi xốp, hỗ trợ hoạt động vi sinh vật vùng rễ và tăng khả năng hấp thu dinh dưỡng
Thành phần chính: Spinetoram 60 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá, sâu non; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Spirotetramat 150 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rệp sáp, rầy rệp, bọ phấn, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Emamectin benzoate 1.9%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, bọ trĩ, nhện đỏ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Imidacloprid 200 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ phấn, rệp sáp, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Permethrin 500 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu khoang, rầy rệp, bọ trĩ, bọ nhảy; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Imidacloprid Theo nhãn sản phẩm
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ phấn, rệp sáp, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Chlorantraniliprole 50 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu đục trái, sâu ăn lá, sâu cuốn lá, sâu non bộ cánh vảy; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 10H
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu đất, sùng đất, kiến, mối, côn trùng trong đất; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Carbosulfan 200SC, cần đối chiếu bao bì
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ trĩ, sâu ăn lá, sâu đục thân, tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Methomyl 40%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu xanh, sâu khoang, sâu đục trái, côn trùng miệng nhai; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Fenpropathrin 10EC, cần đối chiếu bao bì
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, rầy rệp, bọ trĩ, sâu ăn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Pymetrozine 50%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy, rệp, bọ phấn, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Chlorantraniliprole + Thiamethoxam 20% + 20%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy rệp, sâu ăn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Abamectin 3.6%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, nhện đỏ, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu cuốn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 10EC
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu non, rầy rệp, bọ trĩ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Azadirachtin / chiết xuất neem Theo nhãn sản phẩm
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, rầy rệp, sâu non, nhện hại nhẹ, tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 5EC / 5WG
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu non, sâu ăn lá, bọ trĩ hoặc đối tượng theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Metalaxyl-M + Mancozeb 40 g/kg + 640 g/kg
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, sương mai, mốc sương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Azoxystrobin + Difenoconazole 200 g/L + 125 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý thán thư, đốm lá, gỉ sắt, phấn trắng, bệnh lá sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Hexaconazole 50 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý gỉ sắt, đốm lá, thán thư, phấn trắng, khô vằn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Kasugamycin 2%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh vi khuẩn, đốm vi khuẩn, cháy bìa lá, thối nhũn, đạo ôn tùy nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Copper oxychloride 85%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh bề mặt, đốm lá, thán thư, bệnh vi khuẩn, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Difenoconazole 250 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý thán thư, đốm lá, gỉ sắt, phấn trắng, bệnh lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Mancozeb 80%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, đốm lá, thán thư, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Fosetyl-Aluminium 800 g/kg
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, sương mai; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Chlorothalonil 75%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý đốm lá, thán thư, cháy lá, bệnh bề mặt, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Validamycin A 5%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý khô vằn, Rhizoctonia, bệnh cổ rễ, bệnh vùng gốc theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Propineb 70%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, đốm lá, thán thư, bệnh bề mặt; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Cymoxanil + Mancozeb 8% + 64%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, Phytophthora, bệnh sau mưa, thối trái do nấm giả; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Azoxystrobin + Fosetyl-Aluminium Theo nhãn sản phẩm
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, thối rễ, bệnh lá sau mưa, sương mai, bệnh thân cành; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Oxolinic acid 20%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh vi khuẩn, đốm vi khuẩn, cháy bìa lá, thối nhũn, loét vi khuẩn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Phosphonate / phosphorous acid salts 400 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Propiconazole + Difenoconazole 150 g/L + 150 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý gỉ sắt, đốm lá, thán thư, phấn trắng, bệnh lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Copper hydroxide 77%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh bề mặt, đốm lá, bệnh vi khuẩn, phòng bệnh sau mưa, loét thân cành; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Quaternary ammonium compounds Theo nhãn sản phẩm
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý vệ sinh nhà màng, khử trùng dụng cụ, giảm nguồn lây trên bề mặt, vườn lan ẩm bí; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Abamectin Theo nhãn sản phẩm
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, rễ tơ bị tổn thương, cây vàng lá do nghi tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Fluopyram 400 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, tuyến trùng nốt sưng, bảo vệ rễ non; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Fosetyl-Aluminium 90WP, cần xác minh trên bao bì
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh rễ đi kèm tuyến trùng, Phytophthora, Pythium, rễ bị tổn thương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Chế phẩm sinh học / vi sinh đối kháng tuyến trùng Theo nhãn sản phẩm
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, đất có tiền sử tuyến trùng, phục hồi hệ vi sinh vùng rễ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Thành phần sinh học / Zeatin hoặc thành phần theo nhãn 0.5SL / 0.56SL, cần xác minh trên bao bì
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, rễ yếu, rễ u sưng, cây suy do vùng rễ tổn thương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Diafenthiuron 500 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện lông nhung, bọ trĩ, rầy rệp theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Fenpyroximate 5%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện trắng, nhện hại trên lá, nhện hại trong nhà màng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Karanjin 2% w/w
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện hại mật số thấp đến trung bình, bọ trĩ, rầy rệp, côn trùng chích hút theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Propargite 73%
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện trắng, nhện hại mặt dưới lá, nhện hại cây ăn trái và rau màu theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 32.5OD, cần xác minh trên bao bì
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ gạo, cỏ udu, cỏ chác, cỏ lác mỡ, cỏ đuôi phụng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Pretilachlor 300 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ chác, cỏ lác, cỏ lá hẹp và một số cỏ non theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Paraquat 20SL
Phù hợp: Không dùng như sản phẩm khuyến nghị; chỉ hiển thị để cảnh báo nhận diện hoạt chất/sản phẩm cũ.
Thành phần chính: Glyphosate 480 g/L
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ lá hẹp, cỏ lá rộng, cỏ lâu năm, cỏ thân ngầm theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: Fluazifop-P-butyl Theo nhãn sản phẩm
Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ tranh, cỏ chỉ, cỏ mần trầu, cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ hòa bản; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.
Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Alginic, Zn, Fe, Mn
Phù hợp: Phù hợp khi cây cần NPK cân bằng để duy trì sinh trưởng, ra hoa, đậu trái, nuôi trái ổn định hoặc phục hồi sau stress nhẹ.