Sản phẩm tham khảo

Danh sách sản phẩm theo nhóm công dụng

Đây là dữ liệu mẫu để gắn affiliate link và mở rộng nội dung sau này.

Microbe Soil Care
Sản phẩm vi sinh cải tạo đất

Microbe Soil Care

Thành phần chính: Bacillus spp., Trichoderma spp., hữu cơ nền

Phù hợp: Đất bí, rễ yếu, vườn cần cải thiện hệ vi sinh vùng rễ.

Honey Amino
Amino acid hữu cơ

Honey Amino

Thành phần chính: Amino acid, Hữu cơ sinh học, Vi lượng

Phù hợp: Hỗ trợ phục hồi cây, giảm stress sinh lý, tăng khả năng hấp thu dinh dưỡng và nâng sức sinh trưởng trong các giai đoạn cây cần hồi phục hoặc nuôi tải

Seaweed Stress Care
Sản phẩm rong biển

Seaweed Stress Care

Thành phần chính: Chiết xuất rong biển, alginate, cytokinin tự nhiên

Phù hợp: Cây gặp dao động nước, nắng nóng hoặc cần hỗ trợ phục hồi sinh lý.

Canxi Silic
Canxi, Magie, Silic và vi lượng

Canxi Silic

Thành phần chính: CaO, Silic

Phù hợp: Hỗ trợ cứng cây, chắc trái, giảm rụng sinh lý, tăng sức chống chịu và bổ sung Canxi, Magie, Silic cùng vi lượng thiết yếu

NPK 17-7-17
NPK bón gốc nuôi trái

NPK 17-7-17

Thành phần chính: N 17%, P2O5 7%, K2O 17%, TE

Phù hợp: Sầu riêng giai đoạn nuôi trái lớn cần cân bằng Đạm và Kali, giữ bộ lá và tăng phẩm chất trái.

Kali Sunfat (K2SO4) Phú Mỹ
Kali sunfat

Kali Sunfat (K2SO4) Phú Mỹ

Thành phần chính: K2O 50%, S 18%, Clo thấp

Phù hợp: Giai đoạn sầu riêng vào cơm, cần tăng Kali và Lưu huỳnh để nâng chất lượng, hạn chế sượng và tăng hương vị.

Trimix-Acid Humic / Trimix-DT
Hữu cơ sinh học bón gốc

Trimix-Acid Humic / Trimix-DT

Thành phần chính: Humic, Fulvic, hữu cơ, Trichoderma, Bacillus

Phù hợp: Cây sầu riêng đang mang trái cần giữ rễ tơ hoạt động, đất tơi và hấp thu NPK ổn định.

Gel Fruit
NPK Kali cao kết hợp Canxi, Magie và vi lượng

Gel Fruit

Thành phần chính: K2O, P2O5, CaO, MgO, Vi lượng

Phù hợp: Bổ sung dinh dưỡng thiên về Kali cho giai đoạn nuôi trái, lớn trái, to củ, vào cơm, chắc hạt và nâng chất lượng nông sản

Gel Sika
Silic Kali

Gel Sika

Thành phần chính: Silic, K2O

Phù hợp: Hỗ trợ làm dày mô cây, cứng lá, cứng trái, tăng sức chống chịu, nâng chất lượng trái, củ, hạt trong giai đoạn phát triển

NPK 15-15-15
NPK bón gốc cân bằng

NPK 15-15-15

Thành phần chính: N 15%, P2O5 15%, K2O 15%

Phù hợp: Sầu riêng sau xổ nhụy, trái non cần nguồn đa lượng cân bằng để chạy trái và ổn định phom.

Nova NPK 20-20-20
NPK hòa tan cân bằng

Nova NPK 20-20-20

Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng

Phù hợp: Công thức NPK cân bằng dùng khi cây cần phát triển đồng đều rễ, lá và sinh trưởng nền.

Poly-Feed 19-19-19
NPK hòa tan cân bằng

Poly-Feed 19-19-19

Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng

Phù hợp: Nguồn NPK cân bằng cho hệ thống tưới hoặc châm phân, không dùng một công thức cho mọi giai đoạn.

Nova NPK 30-10-10
NPK hòa tan Đạm cao

Nova NPK 30-10-10

Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng

Phù hợp: Dùng khi cần thúc sinh trưởng thân lá, cần hạn chế trước làm bông và lúc nuôi trái nhạy cảm.

SoluPhos 30-10-10
NPK hòa tan Đạm cao

SoluPhos 30-10-10

Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng

Phù hợp: Công thức Đạm cao, dùng đúng mục tiêu kéo đọt và không dùng khi cần làm bông hoặc giữ trái.

Kali Sunfat SOP hòa tan tương đương
Kali Sunfat hòa tan

Kali Sunfat SOP hòa tan tương đương

Thành phần chính: K2O, Lưu huỳnh

Phù hợp: Nhóm SOP hòa tan dùng khi cần Kali không Clo, không Đạm và không Lân trong công thức.

Amoni Sunfat hòa tan
Đạm Amoni và Lưu huỳnh hòa tan

Amoni Sunfat hòa tan

Thành phần chính: N, Lưu huỳnh

Phù hợp: Nguyên liệu kỹ thuật cho công thức nhà màng/giá thể, không dùng đại trà khi chưa kiểm soát pH, EC và rễ.

Vi lượng chelate Rexolin / YaraTera Rexolin
Vi lượng chelate hòa tan

Vi lượng chelate Rexolin / YaraTera Rexolin

Thành phần chính: Sắt, Mangan, Kẽm, Đồng, Bo, Molypden

Phù hợp: Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation.

N3M
Phân bón lá kích rễ

N3M

Thành phần chính: Amino acid, Vitamin, Vi lượng, Chất hỗ trợ ra rễ

Phù hợp: Dùng tham khảo khi cây cần ra rễ, hồi xanh, phục hồi sinh trưởng sau trồng hoặc sau điều kiện bất lợi.

Atonik 1.8SL
Chất điều hòa sinh trưởng phun lá

Atonik 1.8SL

Thành phần chính: Nitrophenolate, Chất điều hòa sinh trưởng

Phù hợp: Dùng thận trọng như sản phẩm điều hòa sinh trưởng, ưu tiên đúng liều và đúng giai đoạn.

Roots New
Phân bón lá hỗ trợ ra rễ

Roots New

Thành phần chính: Amino acid, P2O5, Vi lượng, Chất hỗ trợ rễ

Phù hợp: Hỗ trợ giai đoạn bén rễ, ra rễ mới và phục hồi cây khi vùng rễ yếu.

Growmore 10-30-20 / 6-30-30
NPK bón lá Lân-Kali cao

Growmore 10-30-20 / 6-30-30

Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Vi lượng

Phù hợp: Công thức Lân-Kali cao dùng khi cần chuyển cây sang sinh lý ra hoa hoặc hỗ trợ hoa-trái.

Microbio Siêu ra hoa đậu trái
Phân bón lá ra hoa đậu trái

Microbio Siêu ra hoa đậu trái

Thành phần chính: P2O5, K2O, Bo, Vi lượng, Amino acid

Phù hợp: Dùng tham khảo cho nhóm nhu cầu ra hoa, tăng đậu trái, giảm rụng trái non.

Phân bón lá H9 tạo mầm
Phân bón lá tạo mầm hoa

Phân bón lá H9 tạo mầm

Thành phần chính: P2O5, K2O, Vi lượng

Phù hợp: Dùng khi cần hỗ trợ tạo mầm, phân hóa nụ hoặc chuyển cây từ sinh trưởng sang sinh sản.

Beta Combi
Phân bón lá vi lượng tổng hợp

Beta Combi

Thành phần chính: Vi lượng, Bo, Kẽm, Mangan, Sắt

Phù hợp: Bổ sung vi lượng tổng hợp khi cây cần hỗ trợ hoa-trái, lá non hoặc có nguy cơ thiếu vi lượng.

Siêu Kali Bo hữu cơ
Phân bón lá Kali-Bo

Siêu Kali Bo hữu cơ

Thành phần chính: K2O, Bo, Hữu cơ

Phù hợp: Dùng tham khảo khi cần Kali-Bo cho hoa, hạt phấn, đậu trái, hạn chế rụng và tăng chất lượng trái.

Rong biển Seaweed Extract
Chiết xuất rong biển bón lá

Rong biển Seaweed Extract

Thành phần chính: Rong biển, Amino acid, Chất hữu cơ sinh học

Phù hợp: Dùng hỗ trợ cây vượt stress, kích thích sinh trưởng cân bằng và phục hồi sau điều kiện bất lợi.

Amino Acid tổng hợp
Amino acid bón lá

Amino Acid tổng hợp

Thành phần chính: Amino acid, Peptide, Hữu cơ

Phù hợp: Bổ sung amino acid để hỗ trợ cây hồi phục, giảm sốc và tăng hiệu quả hấp thu dinh dưỡng qua lá.

Amino Acid thủy phân đạm cá
Amino acid đạm cá bón lá

Amino Acid thủy phân đạm cá

Thành phần chính: Amino acid, N, Peptide cá

Phù hợp: Nguồn amino hữu cơ từ đạm cá, phù hợp hỗ trợ hồi cây và dưỡng sinh trưởng.

Gel Multi
NPK cân bằng kết hợp Canxi, Magie và vi lượng

Gel Multi

Thành phần chính: N, P2O5, K2O, CaO, MgO, Vi lượng

Phù hợp: Bổ sung dinh dưỡng cân bằng cho cây trong nhiều giai đoạn sinh trưởng, hỗ trợ phát triển thân lá, nuôi trái non, phục hồi sau thu hoạch và duy trì sức cây ổn định

Gel Flower
NPK lân cao kết hợp Canxi, Magie và vi lượng

Gel Flower

Thành phần chính: P2O5, K2O, Bo, Vi lượng

Phù hợp: Hỗ trợ phát triển bộ rễ, kích rễ, tạo mầm hoa, phân hóa mầm hoa và chuẩn bị cho giai đoạn ra hoa đậu trái

PhosA-52
Lân hữu hiệu cao kết hợp Amino acid

PhosA-52

Thành phần chính: P2O5, K2O

Phù hợp: Hỗ trợ phát triển bộ rễ, phân hóa mầm hoa, kích thích chuyển pha sinh trưởng và nâng sức cây trong giai đoạn chuẩn bị ra hoa

Aqua Combi
Trung vi lượng chelate toàn diện

Aqua Combi

Thành phần chính: MgO, Bo, Đồng, Sắt, Mangan, Kẽm, Molypden

Phù hợp: Bổ sung trung vi lượng, hỗ trợ khắc phục tình trạng thiếu vi lượng, giúp bộ lá xanh khỏe, hỗ trợ ra hoa, nuôi trái và phục hồi cây

Al-ginic
Chiết xuất tảo biển

Al-ginic

Thành phần chính: Rong biển, Axit alginic, Hữu cơ sinh học

Phù hợp: Hỗ trợ cây giảm stress, mát cây, phục hồi sinh lý, giảm rụng bông, rụng trái và nâng sức chống chịu trong điều kiện bất lợi

Calix
Canxi hữu cơ, Fulvic, Bo, Kẽm

Calix

Thành phần chính: CaO, Bo, Trung vi lượng

Phù hợp: Hỗ trợ chắc cây, chắc quả, giảm rụng sinh lý, tăng sức chống chịu và bổ sung Canxi Bo Kẽm trong giai đoạn ra hoa, đậu trái, nuôi trái

FOSALIC
Lân - Kali - Đồng

FOSALIC

Thành phần chính: P2O5, K2O, Đồng

Phù hợp: Hỗ trợ cây cứng lá, làm già lá, nâng sức chống chịu và cải thiện chất lượng nông sản trong giai đoạn nuôi trái, vào nhân, chắc hạt hoặc khi cây cần tăng khả năng phòng vệ.

Salmon
Hữu cơ Fulvic cải tạo đất

Salmon

Thành phần chính: Amino acid, N, Peptide

Phù hợp: Hỗ trợ phục hồi cây, cải tạo đất, tăng độ tơi xốp, hỗ trợ hoạt động vi sinh vật vùng rễ và tăng khả năng hấp thu dinh dưỡng

Radiant 60SC
Thuốc trừ sâu

Radiant 60SC

Thành phần chính: Spinetoram 60 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá, sâu non; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Movento 150OD
Thuốc trừ sâu

Movento 150OD

Thành phần chính: Spirotetramat 150 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rệp sáp, rầy rệp, bọ phấn, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Tasieu 1.9EC
Thuốc trừ sâu

Tasieu 1.9EC

Thành phần chính: Emamectin benzoate 1.9%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, bọ trĩ, nhện đỏ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Confidor 200SL
Thuốc trừ sâu

Confidor 200SL

Thành phần chính: Imidacloprid 200 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ phấn, rệp sáp, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Fullkill 50EC
Thuốc trừ sâu

Fullkill 50EC

Thành phần chính: Permethrin 500 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu khoang, rầy rệp, bọ trĩ, bọ nhảy; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Admire 50EC
Thuốc trừ sâu

Admire 50EC

Thành phần chính: Imidacloprid Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ phấn, rệp sáp, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Prevathon 5SC
Thuốc trừ sâu

Prevathon 5SC

Thành phần chính: Chlorantraniliprole 50 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu đục trái, sâu ăn lá, sâu cuốn lá, sâu non bộ cánh vảy; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Basudin 10H
Thuốc trừ sâu

Basudin 10H

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 10H

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu đất, sùng đất, kiến, mối, côn trùng trong đất; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Marshal 200SC
Thuốc trừ sâu

Marshal 200SC

Thành phần chính: Carbosulfan 200SC, cần đối chiếu bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ trĩ, sâu ăn lá, sâu đục thân, tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Lannate 40SP
Thuốc trừ sâu

Lannate 40SP

Thành phần chính: Methomyl 40%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu xanh, sâu khoang, sâu đục trái, côn trùng miệng nhai; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Danitol 10EC
Thuốc trừ sâu

Danitol 10EC

Thành phần chính: Fenpropathrin 10EC, cần đối chiếu bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, rầy rệp, bọ trĩ, sâu ăn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Chess 50WG
Thuốc trừ sâu

Chess 50WG

Thành phần chính: Pymetrozine 50%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy, rệp, bọ phấn, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Virtako 40WG
Thuốc trừ sâu

Virtako 40WG

Thành phần chính: Chlorantraniliprole + Thiamethoxam 20% + 20%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy rệp, sâu ăn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Reasgant 3.6EC
Thuốc trừ sâu

Reasgant 3.6EC

Thành phần chính: Abamectin 3.6%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, nhện đỏ, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu cuốn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

SecSaigon 10EC
Thuốc trừ sâu

SecSaigon 10EC

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 10EC

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu non, rầy rệp, bọ trĩ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Neem Nim
Thuốc trừ sâu

Neem Nim

Thành phần chính: Azadirachtin / chiết xuất neem Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, rầy rệp, sâu non, nhện hại nhẹ, tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Map Winner 5EC / 5WG
Thuốc trừ sâu

Map Winner 5EC / 5WG

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 5EC / 5WG

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu non, sâu ăn lá, bọ trĩ hoặc đối tượng theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Ridomil Gold 68WG
Thuốc trừ bệnh

Ridomil Gold 68WG

Thành phần chính: Metalaxyl-M + Mancozeb 40 g/kg + 640 g/kg

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, sương mai, mốc sương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Amistar Top 325SC
Thuốc trừ bệnh

Amistar Top 325SC

Thành phần chính: Azoxystrobin + Difenoconazole 200 g/L + 125 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý thán thư, đốm lá, gỉ sắt, phấn trắng, bệnh lá sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Anvil 5SC
Thuốc trừ bệnh

Anvil 5SC

Thành phần chính: Hexaconazole 50 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý gỉ sắt, đốm lá, thán thư, phấn trắng, khô vằn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Kasumin 2L / 2SL
Thuốc trừ bệnh

Kasumin 2L / 2SL

Thành phần chính: Kasugamycin 2%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh vi khuẩn, đốm vi khuẩn, cháy bìa lá, thối nhũn, đạo ôn tùy nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

COC 85WP / Coc85
Thuốc trừ bệnh

COC 85WP / Coc85

Thành phần chính: Copper oxychloride 85%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh bề mặt, đốm lá, thán thư, bệnh vi khuẩn, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Score 250EC
Thuốc trừ bệnh

Score 250EC

Thành phần chính: Difenoconazole 250 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý thán thư, đốm lá, gỉ sắt, phấn trắng, bệnh lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Mancozeb 80WP
Thuốc trừ bệnh

Mancozeb 80WP

Thành phần chính: Mancozeb 80%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, đốm lá, thán thư, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Aliette 800WG
Thuốc trừ bệnh

Aliette 800WG

Thành phần chính: Fosetyl-Aluminium 800 g/kg

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, sương mai; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Daconil 75WP
Thuốc trừ bệnh

Daconil 75WP

Thành phần chính: Chlorothalonil 75%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý đốm lá, thán thư, cháy lá, bệnh bề mặt, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Validacin 5SL
Thuốc trừ bệnh

Validacin 5SL

Thành phần chính: Validamycin A 5%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý khô vằn, Rhizoctonia, bệnh cổ rễ, bệnh vùng gốc theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Antracol 70WP
Thuốc trừ bệnh

Antracol 70WP

Thành phần chính: Propineb 70%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, đốm lá, thán thư, bệnh bề mặt; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Curzate M8 72WP
Thuốc trừ bệnh

Curzate M8 72WP

Thành phần chính: Cymoxanil + Mancozeb 8% + 64%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, Phytophthora, bệnh sau mưa, thối trái do nấm giả; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Aviso 350SC
Thuốc trừ bệnh

Aviso 350SC

Thành phần chính: Azoxystrobin + Fosetyl-Aluminium Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, thối rễ, bệnh lá sau mưa, sương mai, bệnh thân cành; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Starner 20WP
Thuốc trừ bệnh

Starner 20WP

Thành phần chính: Oxolinic acid 20%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh vi khuẩn, đốm vi khuẩn, cháy bìa lá, thối nhũn, loét vi khuẩn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Agrifos 400
Thuốc trừ bệnh

Agrifos 400

Thành phần chính: Phosphonate / phosphorous acid salts 400 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Tilt Super 300EC
Thuốc trừ bệnh

Tilt Super 300EC

Thành phần chính: Propiconazole + Difenoconazole 150 g/L + 150 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý gỉ sắt, đốm lá, thán thư, phấn trắng, bệnh lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Champion 77WG
Thuốc trừ bệnh

Champion 77WG

Thành phần chính: Copper hydroxide 77%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh bề mặt, đốm lá, bệnh vi khuẩn, phòng bệnh sau mưa, loét thân cành; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Physan 20
Sát khuẩn vệ sinh

Physan 20

Thành phần chính: Quaternary ammonium compounds Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý vệ sinh nhà màng, khử trùng dụng cụ, giảm nguồn lây trên bề mặt, vườn lan ẩm bí; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Tervigo 020SC
Thuốc trừ tuyến trùng

Tervigo 020SC

Thành phần chính: Abamectin Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, rễ tơ bị tổn thương, cây vàng lá do nghi tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Velum Prime 400SC
Thuốc trừ tuyến trùng

Velum Prime 400SC

Thành phần chính: Fluopyram 400 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, tuyến trùng nốt sưng, bảo vệ rễ non; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Map Logic 90WP
Hỗ trợ bệnh rễ

Map Logic 90WP

Thành phần chính: Fosetyl-Aluminium 90WP, cần xác minh trên bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh rễ đi kèm tuyến trùng, Phytophthora, Pythium, rễ bị tổn thương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

NEMA-Tris
Chế phẩm tuyến trùng

NEMA-Tris

Thành phần chính: Chế phẩm sinh học / vi sinh đối kháng tuyến trùng Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, đất có tiền sử tuyến trùng, phục hồi hệ vi sinh vùng rễ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Sincocin 0.5SL / 0.56SL
Sinh học tuyến trùng

Sincocin 0.5SL / 0.56SL

Thành phần chính: Thành phần sinh học / Zeatin hoặc thành phần theo nhãn 0.5SL / 0.56SL, cần xác minh trên bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, rễ yếu, rễ u sưng, cây suy do vùng rễ tổn thương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Pesieu 500SC
Thuốc trừ nhện

Pesieu 500SC

Thành phần chính: Diafenthiuron 500 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện lông nhung, bọ trĩ, rầy rệp theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Ortus 5SC
Thuốc trừ nhện

Ortus 5SC

Thành phần chính: Fenpyroximate 5%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện trắng, nhện hại trên lá, nhện hại trong nhà màng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Takare 2EC
Thuốc trừ nhện

Takare 2EC

Thành phần chính: Karanjin 2% w/w

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện hại mật số thấp đến trung bình, bọ trĩ, rầy rệp, côn trùng chích hút theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Comite 73EC
Thuốc trừ nhện

Comite 73EC

Thành phần chính: Propargite 73%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện trắng, nhện hại mặt dưới lá, nhện hại cây ăn trái và rau màu theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Novixid 32.5OD
Thuốc trừ cỏ

Novixid 32.5OD

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 32.5OD, cần xác minh trên bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ gạo, cỏ udu, cỏ chác, cỏ lác mỡ, cỏ đuôi phụng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Sofit 300EC
Thuốc trừ cỏ

Sofit 300EC

Thành phần chính: Pretilachlor 300 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ chác, cỏ lác, cỏ lá hẹp và một số cỏ non theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Gramoxone 20SL
Thuốc trừ cỏ

Gramoxone 20SL

Thành phần chính: Paraquat 20SL

Phù hợp: Không dùng như sản phẩm khuyến nghị; chỉ hiển thị để cảnh báo nhận diện hoạt chất/sản phẩm cũ.

Roundup 480SL
Thuốc trừ cỏ

Roundup 480SL

Thành phần chính: Glyphosate 480 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ lá hẹp, cỏ lá rộng, cỏ lâu năm, cỏ thân ngầm theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Fusilade Super 5EC
Thuốc trừ cỏ

Fusilade Super 5EC

Thành phần chính: Fluazifop-P-butyl Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ tranh, cỏ chỉ, cỏ mần trầu, cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ hòa bản; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Nutri 13
NPK cân bằng kết hợp rong biển và vi lượng

Nutri 13

Thành phần chính: N, P2O5, K2O, Alginic, Zn, Fe, Mn

Phù hợp: Phù hợp khi cây cần NPK cân bằng để duy trì sinh trưởng, ra hoa, đậu trái, nuôi trái ổn định hoặc phục hồi sau stress nhẹ.