Atonik 1.8SL
Dùng thận trọng như sản phẩm điều hòa sinh trưởng, ưu tiên đúng liều và đúng giai đoạn.
Dùng thận trọng như sản phẩm điều hòa sinh trưởng, ưu tiên đúng liều và đúng giai đoạn.
| Thành phần | Hàm lượng | Vai trò ngắn |
|---|---|---|
| Sodium 5 nitroguaiacolate | khoảng 3 g/lít | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Sodium O nitrophenolate | khoảng 6 g/lít | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Sodium P nitrophenolate | khoảng 9 g/lít | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Phụ gia | Vừa đủ theo công thức sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Giai đoạn | Mức độ khuyến nghị | Mục đích sử dụng |
|---|---|---|
| Hồi cây sau stress | Có thể cân nhắc | Dùng thận trọng như sản phẩm điều hòa sinh trưởng, ưu tiên đúng liều và đúng giai đoạn. |
| hỗ trợ ra hoa | Có thể cân nhắc | Dùng thận trọng như sản phẩm điều hòa sinh trưởng, ưu tiên đúng liều và đúng giai đoạn. |
| đậu trái và phục hồi sinh trưởng. | Có thể cân nhắc | Dùng thận trọng như sản phẩm điều hòa sinh trưởng, ưu tiên đúng liều và đúng giai đoạn. |
| Cách dùng | Liều lượng | Thời điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Phun lá | Theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm; điều chỉnh theo cây trồng, tuổi cây và giai đoạn sinh trưởng. | Khi cây cần hỗ trợ nhanh qua bộ lá | Tránh nắng gắt, lá non quá mẫn cảm hoặc cây đang stress nặng |
| Tưới gốc | Theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm; điều chỉnh theo cây trồng, tuổi cây và giai đoạn sinh trưởng. | Khi bộ rễ hoạt động ổn định | Theo dõi ẩm độ, EC, pH và tình trạng rễ |
| Phối hợp với sản phẩm khác | Thử tương thích trước | Chỉ phối khi có mục tiêu dinh dưỡng rõ | Kiểm tra nhãn, pH dung dịch, tương thích phối trộn và thử trên diện nhỏ trước khi phối chung. |
Sử dụng theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm. Không phối trộn tùy tiện với sản phẩm khác nếu chưa kiểm tra tương thích. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào sức cây, bộ rễ, nước tưới, thời tiết và giai đoạn sinh trưởng.
Gửi thông tin cây, giai đoạn sinh trưởng, tình trạng rễ/lá và hình ảnh vườn để được gợi ý hướng sử dụng phù hợp.