Nova NPK 30-10-10
Phù hợp khi cần kéo đọt, dưỡng lá hoặc phục hồi sinh trưởng có kiểm soát.
Phù hợp khi cần kéo đọt, dưỡng lá hoặc phục hồi sinh trưởng có kiểm soát.
| Thành phần | Hàm lượng | Vai trò ngắn |
|---|---|---|
| Đạm | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Lân | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ chuyển hóa và phát triển sinh thực |
| Kali | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ vận chuyển đường bột và tích lũy chất khô |
| Vi lượng | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Giai đoạn | Mức độ khuyến nghị | Mục đích sử dụng |
|---|---|---|
| Ra đọt | Có thể cân nhắc | Dùng khi cần thúc sinh trưởng thân lá, cần hạn chế trước làm bông và lúc nuôi trái nhạy cả... |
| phục hồi sau thu hoạch hoặc cây cần kéo sinh trưởng thân lá. | Có thể cân nhắc | Dùng khi cần thúc sinh trưởng thân lá, cần hạn chế trước làm bông và lúc nuôi trái nhạy cả... |
| Cách dùng | Liều lượng | Thời điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Phun lá | Theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm; điều chỉnh theo cây trồng, tuổi cây và giai đoạn sinh trưởng. | Khi cây cần hỗ trợ nhanh qua bộ lá | Tránh nắng gắt, lá non quá mẫn cảm hoặc cây đang stress nặng |
| Tưới gốc | Theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm; điều chỉnh theo cây trồng, tuổi cây và giai đoạn sinh trưởng. | Khi bộ rễ hoạt động ổn định | Theo dõi ẩm độ, EC, pH và tình trạng rễ |
| Phối hợp với sản phẩm khác | Thử tương thích trước | Chỉ phối khi có mục tiêu dinh dưỡng rõ | Kiểm tra tương thích và nhãn sản phẩm trước khi phối chung với phân bón hoặc thuốc BVTV khác. |
Sử dụng theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm. Không phối trộn tùy tiện với sản phẩm khác nếu chưa kiểm tra tương thích. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào sức cây, bộ rễ, nước tưới, thời tiết và giai đoạn sinh trưởng.
Gửi thông tin cây, giai đoạn sinh trưởng, tình trạng rễ/lá và hình ảnh vườn để được gợi ý hướng sử dụng phù hợp.