Vi lượng chelate Rexolin / YaraTera Rexolin
Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation.
Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation.
| Thành phần | Hàm lượng | Vai trò ngắn |
|---|---|---|
| Sắt (Fe) dạng chelate | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Mangan (Mn) dạng chelate | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Kẽm (Zn) dạng chelate | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Đồng (Cu) dạng chelate | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ sức chống chịu và phòng vệ cây |
| Bo (B), thường ở dạng vô cơ hoặc dạng dễ tan tùy... | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ hoa, hạt phấn và mô non |
| Molypden (Mo), thường ở dạng dễ tan tùy sản phẩm | Theo nhãn sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Tác nhân chelate | EDTA, DTPA hoặc dạng chelate khác tùy dòng sản phẩm | Hỗ trợ sinh trưởng thân lá |
| Dạng phân bón | Hạt vi lượng, bột hoặc tinh thể hòa tan | Hỗ trợ hoa, hạt phấn và mô non |
| Giai đoạn | Mức độ khuyến nghị | Mục đích sử dụng |
|---|---|---|
| Cây con | Có thể cân nhắc | Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation. |
| sinh trưởng nhanh | Có thể cân nhắc | Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation. |
| trước ra hoa | Có thể cân nhắc | Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation. |
| ra hoa | Có thể cân nhắc | Bổ sung vi lượng chelate ổn định cho công thức nhà màng, giá thể và fertigation. |
| đậu trái và nuôi trái. | Có thể cân nhắc | Hỗ trợ vận chuyển dinh dưỡng và duy trì sức cây. |
| Cách dùng | Liều lượng | Thời điểm | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Phun lá | Theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm; điều chỉnh theo cây trồng, tuổi cây và giai đoạn sinh trưởng. | Khi cây cần hỗ trợ nhanh qua bộ lá | Tránh nắng gắt, lá non quá mẫn cảm hoặc cây đang stress nặng |
| Tưới gốc | Theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm; điều chỉnh theo cây trồng, tuổi cây và giai đoạn sinh trưởng. | Khi bộ rễ hoạt động ổn định | Theo dõi ẩm độ, EC, pH và tình trạng rễ |
| Phối hợp với sản phẩm khác | Thử tương thích trước | Chỉ phối khi có mục tiêu dinh dưỡng rõ | Kiểm tra tương thích, EC, pH và hướng dẫn trên nhãn trước khi phối chung trong hệ thống A/B hoặc phu... |
Sử dụng theo khuyến cáo trên nhãn sản phẩm. Không phối trộn tùy tiện với sản phẩm khác nếu chưa kiểm tra tương thích. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào sức cây, bộ rễ, nước tưới, thời tiết và giai đoạn sinh trưởng.
Gửi thông tin cây, giai đoạn sinh trưởng, tình trạng rễ/lá và hình ảnh vườn để được gợi ý hướng sử dụng phù hợp.