Sản phẩm tham khảo

Thuốc bảo vệ thực vật

Nhóm sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật dùng để tham khảo kỹ thuật theo nhãn, tình trạng lưu hành và bối cảnh sâu bệnh thực tế. Khi sử dụng cần đọc kỹ nhãn, tuân thủ liều lượng và thời gian cách ly.

Radiant 60SC
Thuốc trừ sâu

Radiant 60SC

Thành phần chính: Spinetoram 60 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá, sâu non; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Movento 150OD
Thuốc trừ sâu

Movento 150OD

Thành phần chính: Spirotetramat 150 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rệp sáp, rầy rệp, bọ phấn, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Tasieu 1.9EC
Thuốc trừ sâu

Tasieu 1.9EC

Thành phần chính: Emamectin benzoate 1.9%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, bọ trĩ, nhện đỏ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Confidor 200SL
Thuốc trừ sâu

Confidor 200SL

Thành phần chính: Imidacloprid 200 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ phấn, rệp sáp, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Fullkill 50EC
Thuốc trừ sâu

Fullkill 50EC

Thành phần chính: Permethrin 500 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu khoang, rầy rệp, bọ trĩ, bọ nhảy; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Admire 50EC
Thuốc trừ sâu

Admire 50EC

Thành phần chính: Imidacloprid Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ phấn, rệp sáp, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Prevathon 5SC
Thuốc trừ sâu

Prevathon 5SC

Thành phần chính: Chlorantraniliprole 50 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu đục trái, sâu ăn lá, sâu cuốn lá, sâu non bộ cánh vảy; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Basudin 10H
Thuốc trừ sâu

Basudin 10H

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 10H

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu đất, sùng đất, kiến, mối, côn trùng trong đất; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Marshal 200SC
Thuốc trừ sâu

Marshal 200SC

Thành phần chính: Carbosulfan 200SC, cần đối chiếu bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy rệp, bọ trĩ, sâu ăn lá, sâu đục thân, tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Lannate 40SP
Thuốc trừ sâu

Lannate 40SP

Thành phần chính: Methomyl 40%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu xanh, sâu khoang, sâu đục trái, côn trùng miệng nhai; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Danitol 10EC
Thuốc trừ sâu

Danitol 10EC

Thành phần chính: Fenpropathrin 10EC, cần đối chiếu bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, rầy rệp, bọ trĩ, sâu ăn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Chess 50WG
Thuốc trừ sâu

Chess 50WG

Thành phần chính: Pymetrozine 50%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý rầy, rệp, bọ phấn, côn trùng chích hút; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Virtako 40WG
Thuốc trừ sâu

Virtako 40WG

Thành phần chính: Chlorantraniliprole + Thiamethoxam 20% + 20%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy rệp, sâu ăn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Reasgant 3.6EC
Thuốc trừ sâu

Reasgant 3.6EC

Thành phần chính: Abamectin 3.6%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, nhện đỏ, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu cuốn lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

SecSaigon 10EC
Thuốc trừ sâu

SecSaigon 10EC

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 10EC

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu ăn lá, sâu non, rầy rệp, bọ trĩ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Neem Nim
Thuốc trừ sâu

Neem Nim

Thành phần chính: Azadirachtin / chiết xuất neem Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bọ trĩ, rầy rệp, sâu non, nhện hại nhẹ, tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Map Winner 5EC / 5WG
Thuốc trừ sâu

Map Winner 5EC / 5WG

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 5EC / 5WG

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sâu non, sâu ăn lá, bọ trĩ hoặc đối tượng theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Ridomil Gold 68WG
Thuốc trừ bệnh

Ridomil Gold 68WG

Thành phần chính: Metalaxyl-M + Mancozeb 40 g/kg + 640 g/kg

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, sương mai, mốc sương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Amistar Top 325SC
Thuốc trừ bệnh

Amistar Top 325SC

Thành phần chính: Azoxystrobin + Difenoconazole 200 g/L + 125 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý thán thư, đốm lá, gỉ sắt, phấn trắng, bệnh lá sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Anvil 5SC
Thuốc trừ bệnh

Anvil 5SC

Thành phần chính: Hexaconazole 50 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý gỉ sắt, đốm lá, thán thư, phấn trắng, khô vằn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Kasumin 2L / 2SL
Thuốc trừ bệnh

Kasumin 2L / 2SL

Thành phần chính: Kasugamycin 2%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh vi khuẩn, đốm vi khuẩn, cháy bìa lá, thối nhũn, đạo ôn tùy nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

COC 85WP / Coc85
Thuốc trừ bệnh

COC 85WP / Coc85

Thành phần chính: Copper oxychloride 85%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh bề mặt, đốm lá, thán thư, bệnh vi khuẩn, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Score 250EC
Thuốc trừ bệnh

Score 250EC

Thành phần chính: Difenoconazole 250 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý thán thư, đốm lá, gỉ sắt, phấn trắng, bệnh lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Mancozeb 80WP
Thuốc trừ bệnh

Mancozeb 80WP

Thành phần chính: Mancozeb 80%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, đốm lá, thán thư, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Aliette 800WG
Thuốc trừ bệnh

Aliette 800WG

Thành phần chính: Fosetyl-Aluminium 800 g/kg

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, sương mai; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Daconil 75WP
Thuốc trừ bệnh

Daconil 75WP

Thành phần chính: Chlorothalonil 75%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý đốm lá, thán thư, cháy lá, bệnh bề mặt, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Validacin 5SL
Thuốc trừ bệnh

Validacin 5SL

Thành phần chính: Validamycin A 5%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý khô vằn, Rhizoctonia, bệnh cổ rễ, bệnh vùng gốc theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Antracol 70WP
Thuốc trừ bệnh

Antracol 70WP

Thành phần chính: Propineb 70%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, đốm lá, thán thư, bệnh bề mặt; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Curzate M8 72WP
Thuốc trừ bệnh

Curzate M8 72WP

Thành phần chính: Cymoxanil + Mancozeb 8% + 64%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý sương mai, mốc sương, Phytophthora, bệnh sau mưa, thối trái do nấm giả; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Aviso 350SC
Thuốc trừ bệnh

Aviso 350SC

Thành phần chính: Azoxystrobin + Fosetyl-Aluminium Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, thối rễ, bệnh lá sau mưa, sương mai, bệnh thân cành; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Starner 20WP
Thuốc trừ bệnh

Starner 20WP

Thành phần chính: Oxolinic acid 20%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh vi khuẩn, đốm vi khuẩn, cháy bìa lá, thối nhũn, loét vi khuẩn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Agrifos 400
Thuốc trừ bệnh

Agrifos 400

Thành phần chính: Phosphonate / phosphorous acid salts 400 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý Phytophthora, Pythium, thối rễ, xì mủ, phòng bệnh sau mưa; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Tilt Super 300EC
Thuốc trừ bệnh

Tilt Super 300EC

Thành phần chính: Propiconazole + Difenoconazole 150 g/L + 150 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý gỉ sắt, đốm lá, thán thư, phấn trắng, bệnh lá; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Champion 77WG
Thuốc trừ bệnh

Champion 77WG

Thành phần chính: Copper hydroxide 77%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh bề mặt, đốm lá, bệnh vi khuẩn, phòng bệnh sau mưa, loét thân cành; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Physan 20
Sát khuẩn vệ sinh

Physan 20

Thành phần chính: Quaternary ammonium compounds Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý vệ sinh nhà màng, khử trùng dụng cụ, giảm nguồn lây trên bề mặt, vườn lan ẩm bí; cần đối chiếu nhãn sản phẩm và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Tervigo 020SC
Thuốc trừ tuyến trùng

Tervigo 020SC

Thành phần chính: Abamectin Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, rễ tơ bị tổn thương, cây vàng lá do nghi tuyến trùng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Velum Prime 400SC
Thuốc trừ tuyến trùng

Velum Prime 400SC

Thành phần chính: Fluopyram 400 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, tuyến trùng nốt sưng, bảo vệ rễ non; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Map Logic 90WP
Hỗ trợ bệnh rễ

Map Logic 90WP

Thành phần chính: Fosetyl-Aluminium 90WP, cần xác minh trên bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý bệnh rễ đi kèm tuyến trùng, Phytophthora, Pythium, rễ bị tổn thương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

NEMA-Tris
Chế phẩm tuyến trùng

NEMA-Tris

Thành phần chính: Chế phẩm sinh học / vi sinh đối kháng tuyến trùng Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, đất có tiền sử tuyến trùng, phục hồi hệ vi sinh vùng rễ; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Sincocin 0.5SL / 0.56SL
Sinh học tuyến trùng

Sincocin 0.5SL / 0.56SL

Thành phần chính: Thành phần sinh học / Zeatin hoặc thành phần theo nhãn 0.5SL / 0.56SL, cần xác minh trên bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý tuyến trùng hại rễ, rễ yếu, rễ u sưng, cây suy do vùng rễ tổn thương; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Pesieu 500SC
Thuốc trừ nhện

Pesieu 500SC

Thành phần chính: Diafenthiuron 500 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện lông nhung, bọ trĩ, rầy rệp theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Ortus 5SC
Thuốc trừ nhện

Ortus 5SC

Thành phần chính: Fenpyroximate 5%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện trắng, nhện hại trên lá, nhện hại trong nhà màng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Takare 2EC
Thuốc trừ nhện

Takare 2EC

Thành phần chính: Karanjin 2% w/w

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện hại mật số thấp đến trung bình, bọ trĩ, rầy rệp, côn trùng chích hút theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Comite 73EC
Thuốc trừ nhện

Comite 73EC

Thành phần chính: Propargite 73%

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý nhện đỏ, nhện trắng, nhện hại mặt dưới lá, nhện hại cây ăn trái và rau màu theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Novixid 32.5OD
Thuốc trừ cỏ

Novixid 32.5OD

Thành phần chính: Hoạt chất theo nhãn sản phẩm 32.5OD, cần xác minh trên bao bì

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ gạo, cỏ udu, cỏ chác, cỏ lác mỡ, cỏ đuôi phụng; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Sofit 300EC
Thuốc trừ cỏ

Sofit 300EC

Thành phần chính: Pretilachlor 300 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ chác, cỏ lác, cỏ lá hẹp và một số cỏ non theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Gramoxone 20SL
Thuốc trừ cỏ

Gramoxone 20SL

Thành phần chính: Paraquat 20SL

Phù hợp: Không dùng như sản phẩm khuyến nghị; chỉ hiển thị để cảnh báo nhận diện hoạt chất/sản phẩm cũ.

Roundup 480SL
Thuốc trừ cỏ

Roundup 480SL

Thành phần chính: Glyphosate 480 g/L

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ lá hẹp, cỏ lá rộng, cỏ lâu năm, cỏ thân ngầm theo nhãn; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.

Fusilade Super 5EC
Thuốc trừ cỏ

Fusilade Super 5EC

Thành phần chính: Fluazifop-P-butyl Theo nhãn sản phẩm

Phù hợp: Tham khảo trong chương trình quản lý cỏ tranh, cỏ chỉ, cỏ mần trầu, cỏ lồng vực, cỏ đuôi phụng, cỏ hòa bản; cần đối chiếu nhãn sản phẩm, cây trồng đăng ký và tình trạng lưu hành trước khi sử dụng.